• NPK Đầu Trâu 16-16-13+TE

    - Tăng khả năng sinh trưởng, phát triển, của cây trồng
    - Tăng năng suất, chất lượng nông sản
    - Tăng hiệu quả kinh tế, duy trì độ màu mỡ của đất


  • NPK ĐẦU TRÂU 20-10-5

    - Đạm tổng số (Nts): 20%;
    - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
    - Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
    - Độ ẩm : ≤2,5%


  • NPK ĐẦU TRÂU 16-16-8+13S sọc xanh

    - Tăng sinh trưởng, phát triển, chống chịu với điều kiện bất lợi
    - Tăng năng suất, chất lượng nông sản
    - Duy trì và cải thiện độ phì nhiêu của đất


  • NPK ĐẦU TRÂU 16-16-8-9S một hạt

    - Tăng sinh trưởng, phát triển và sức chống chịu điều kiện bất thuận.
    - Tăng năng suất, chất lượng nông sản và lợi nhuận.
    - Cải thiện độ phì nhiêu của đất.


  • NPK ĐẦU TRÂU 16-16-8

    - Đạm tổng số (Nts): 16%;
    - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
    - Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
    - Độ ẩm : ≤2,5%


  • NP ĐẦU TRÂU 20-20

    - Đạm tổng số (Nts): 20%;
    - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
    - Độ ẩm : ≤2,5%


  • NPK ĐẦU TRÂU 20-10-15

    - Đạm tổng số (Nts): 20%;
    - Lân hữu hiệu (P2O5hh) : 10%
    - Kali hữu hiệu (K2Ohh) : 15% ;
    - Độ ẩm : ≤2,5%


  • NK ĐẦU TRÂU 20-10

    - Đạm tổng số (Nts): 20%;
    - Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
    - Độ ẩm: ≤2,5%


  • NPK ĐẦU TRÂU 15-15-15

    - Cây ăn trái giai đoạn kinh doanh (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 1-3 kg/cây/lần.
    - Cây công nghiệp (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 300-500 kg/ha/lần.
    - Thanh long (bón thúc ra hoa và nuôi trái): 0,3-0,5 kg/trụ/lần.


  • NPK ĐẦU TRÂU 16-16-8+13S

    - Tăng sinh trưởng, phát triển và sức chống chịu điều kiện bất thuận.
    - Tăng năng suất, chất lượng nông sản và lợi nhuận.
    - Cải thiện độ phì nhiêu của đất


  • NPK ĐẦU TRÂU 30-20-5

    - Đạm tổng số (Nts): 30%;
    - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
    - Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
    - Độ ẩm : ≤2,5%


  • NP ĐẦU TRÂU 23-23

    - Đạm tổng số (Nts): 23%
    - Lân hữu hiệu (P2O5hh): 23%;
    - Độ ẩm : ≤2,5%


Trang

Bảng giá phân bón

Kali Canada (hồng/đỏ) (bột)13.500
Kali Phú Mỹ (hồng/đỏ) (bột)13.500
Kali Belarus (hồng/đỏ) (bột)13.500
DAP Hàn Quốc đen 64%25.000
DAP Trung Quốc nâu 64%23.000
DAP Đình Vũ xanh 61%19.100
Ure Ninh Bình18.000
Ure Phú Mỹ17.600
Ure Cà Mau18.000

[Xem tiếp]

Hỏi đáp

Bình Điền giải đáp các câu hỏi về việc sử dụng phân bón và phòng trừ sâu bệnh cho nhà nông.

Đặt câu hỏiXem câu hỏi

 

Tỷ giá Ngoại tệ

 


Top
Hotline 1900 6613 Chat với chúng tôi qua Messenger Chat với chúng tôi qua Zalo Fanpage Bình Điền BFC Kênh Youtube Bình Điền BFC