PHÂN ĐẠM HẠT VÀNG ĐẦU TRÂU 46A+

Thành phần định lượng:

- Đạm tổng số (Nts): 46%;

- Biuret: ≤ 1,2%

- Độ ẩm : ≤ 1%

- N-(n-Butyl) Thiophosphoric Triamide: 110ppm;

 Công dụng:

- Hạn chế mất đạm, tăng hiệu suất sử dụng phân Urea

- Điều hòa lượng Đạm vừa phải nên hạn chế sâu bệnh và đổ ngã

- Tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế

Cách dùng:

- Lúa: 100-150 kg/ha/vụ

- Bắp: 150-200 kg/ha/vụ

- Rau, bầu, bí, dưa: 100-150 kg/ha/vụ

- Cây ăn trái: 0,1-0,3 kg/cây/lần

- Mía, khoai mì: 150-200 kg/ha/vụ

- Cà phê: 100-150 kg/ha/lần

- Cao su, điều: 100-150 kg/ha/lần

Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tuỳ theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng

 

Bảng giá phân bón

Kali Israel hạt7.300
Ure Cà Mau hạt đục8.700
Ure Phú Mỹ hạt trong8.500
Ure Indo hạt đục8.500
Ure Malaysia hạt đục8.600
Kali Russia hạt7.200
Kali Israel hạt7.300
Ure Cà Mau hạt đục8.750
Ure Phú Mỹ hạt trong8.500

[Xem tiếp]

Hỏi đáp

Bình Điền giải đáp các câu hỏi về việc sử dụng phân bón và phòng trừ sâu bệnh cho nhà nông.

Đặt câu hỏiXem câu hỏi

 

Tỷ giá Ngoại tệ

 


Top

PHÂN ĐẠM HẠT VÀNG ĐẦU TRÂU 46A+


Thành phần định lượng:

- Đạm tổng số (Nts): 46%;

- Biuret: ≤ 1,2%

- Độ ẩm : ≤ 1%

- N-(n-Butyl) Thiophosphoric Triamide: 110ppm;

 Công dụng:

- Hạn chế mất đạm, tăng hiệu suất sử dụng phân Urea

- Điều hòa lượng Đạm vừa phải nên hạn chế sâu bệnh và đổ ngã

- Tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả kinh tế

Cách dùng:

- Lúa: 100-150 kg/ha/vụ

- Bắp: 150-200 kg/ha/vụ

- Rau, bầu, bí, dưa: 100-150 kg/ha/vụ

- Cây ăn trái: 0,1-0,3 kg/cây/lần

- Mía, khoai mì: 150-200 kg/ha/vụ

- Cà phê: 100-150 kg/ha/lần

- Cao su, điều: 100-150 kg/ha/lần

Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tuỳ theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng