ĐẦU TRÂU DAP AVAIL

Thành phần định lượng:

Đạm (Nts): 18%;

Lân (P2O5hh): 46%

Cadimi tổng số (Cd): ≤12ppm

Độ ẩm   : ≤ 2,5%

Maleic-Itaconic Copolymer: 200ppm

Công dụng:

 - Nâng cao hiệu quả sử dụng lân của cây trồng.

 - Cây trồng ra rễ khoẻ; tăng sinh trưởng phát triển.

 - Giảm chi phí phân bón; tăng hiệu quả kinh tế.

Cách dùng:

- Lúa: 80-100 kg/ha/vụ

- Bắp: 100-120 kg/ha/vụ

- Rau, bầu, bí, dưa: 80-100 kg/ha/vụ

- Cây ăn trái: 0,1-0,3 kg/cây/lần

- Mía, khoai mì: 120-150 kg/ha/vụ

- Cà phê: 80-100 kg/ha/lần

- Cao su, điều: 100-150 kg/ha/lần

Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tuỳ theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng.

Bảng giá phân bón

Kali Russia hạt6.700
Kali Israel hạt6.900
Ure Cà Mau hạt đục7.100
Ure Phú Mỹ hạt trong7.100
Ure Indo hạt trong6.900
Ure Malaysia hạt đục6.950
Kali Russia hạt6.700
Kali Israel hạt6.900
Ure Cà Mau hạt đục7.100

[Xem tiếp]

Hỏi đáp

Bình Điền giải đáp các câu hỏi về việc sử dụng phân bón và phòng trừ sâu bệnh cho nhà nông.

Đặt câu hỏiXem câu hỏi

 

Tỷ giá Ngoại tệ

 


Top

ĐẦU TRÂU DAP AVAIL


Thành phần định lượng:

Đạm (Nts): 18%;

Lân (P2O5hh): 46%

Cadimi tổng số (Cd): ≤12ppm

Độ ẩm   : ≤ 2,5%

Maleic-Itaconic Copolymer: 200ppm

Công dụng:

 - Nâng cao hiệu quả sử dụng lân của cây trồng.

 - Cây trồng ra rễ khoẻ; tăng sinh trưởng phát triển.

 - Giảm chi phí phân bón; tăng hiệu quả kinh tế.

Cách dùng:

- Lúa: 80-100 kg/ha/vụ

- Bắp: 100-120 kg/ha/vụ

- Rau, bầu, bí, dưa: 80-100 kg/ha/vụ

- Cây ăn trái: 0,1-0,3 kg/cây/lần

- Mía, khoai mì: 120-150 kg/ha/vụ

- Cà phê: 80-100 kg/ha/lần

- Cao su, điều: 100-150 kg/ha/lần

Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tuỳ theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng.