NPK ĐẦU TRÂU 20-15-5 +TE

Thành phần định lượng:

- Đạm (Nts): 20%

- Lân (P2O5hh): 15%

- Kali (K2Ohh): 5%

- Lưu huỳnh (S): 8%

40ppm Fe; 60ppm Cu; 250ppm Zn; 200ppm B; 150ppm Mn

Cách dùng:

- Lúa (bón thúc 1 và 2): 100-150 kg/ha/lần

- Bắp (bón lót và thúc 1): 150-250 kg/ha/lần

- Thanh long (bón sau thu hoạch): 0,3-0,5 kg/trụ/lần

- Bưởi, cam, quýt, sầu riêng, bơ… (bón sau thu hoạch): 0,5-1,5 kg/cây/lần

- Cà phê nuôi trái (bón vào đầu mùa mưa): 500-700 kg/ha

- Cây trồng khác: 200-300 kg/ha

Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tuỳ theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng

Bảng giá phân bón

Kali Russia hạt6.700
Kali Israel hạt6.900
Ure Cà Mau hạt đục7.100
Ure Phú Mỹ hạt trong7.100
Ure Indo hạt trong6.900
Ure Malaysia hạt đục6.950
Kali Russia hạt6.700
Kali Israel hạt6.900
Ure Cà Mau hạt đục7.100

[Xem tiếp]

Hỏi đáp

Bình Điền giải đáp các câu hỏi về việc sử dụng phân bón và phòng trừ sâu bệnh cho nhà nông.

Đặt câu hỏiXem câu hỏi

 

Tỷ giá Ngoại tệ

 


Top

NPK ĐẦU TRÂU 20-15-5 +TE


Thành phần định lượng:

- Đạm (Nts): 20%

- Lân (P2O5hh): 15%

- Kali (K2Ohh): 5%

- Lưu huỳnh (S): 8%

40ppm Fe; 60ppm Cu; 250ppm Zn; 200ppm B; 150ppm Mn

Cách dùng:

- Lúa (bón thúc 1 và 2): 100-150 kg/ha/lần

- Bắp (bón lót và thúc 1): 150-250 kg/ha/lần

- Thanh long (bón sau thu hoạch): 0,3-0,5 kg/trụ/lần

- Bưởi, cam, quýt, sầu riêng, bơ… (bón sau thu hoạch): 0,5-1,5 kg/cây/lần

- Cà phê nuôi trái (bón vào đầu mùa mưa): 500-700 kg/ha

- Cây trồng khác: 200-300 kg/ha

Chú ý: lượng bón có thể thay đổi tuỳ theo loại đất, loại cây và tình hình sinh trưởng của cây trồng