STT Tên Thị trường Ngày Giá Loại giá Đvt
3751 KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm") Tân Quy (Tp.HCM) 10/11/2009 8.800 đã có VAT đ/kg
3752 SA LX (hạt vàng) Tân Quy (Tp.HCM) 10/11/2009 2.500 đã có VAT đ/kg
3753 SA TQ (hạt trắng) Tân Quy (Tp.HCM) 10/11/2009 2.500 đã có VAT đ/kg
3754 DAP TQ (hạt xanh) loại 1 Tân Quy (Tp.HCM) 02/11/2009 8.050 đã có VAT đ/kg
3755 DAP TQ (hạt nâu) Tân Quy (Tp.HCM) 02/11/2009 6.950 đã có VAT đ/kg
3756 UREA TQ (hạt đục) Tân Quy (Tp.HCM) 02/11/2009 5.750 đã có VAT đ/kg
3757 UREA Indo (đóng gói tại VN) Tân Quy (Tp.HCM) 02/11/2009 5.620 đã có VAT đ/kg
3758 UREA PM (nhận tại PM) Tân Quy (Tp.HCM) 02/11/2009 5.700 đã có VAT đ/kg
3759 UREA TQ (bao tiếng Anh) Tân Quy (Tp.HCM) 02/11/2009 5.500 đã có VAT đ/kg
3760 KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm") Tân Quy (Tp.HCM) 02/11/2009 8.800 đã có VAT đ/kg
3761 SA LX (hạt trung trắng) Tân Quy (Tp.HCM) 02/11/2009 2.500 đã có VAT đ/kg
3762 DAP TQ (hạt xanh) loại 1 Tân Quy (Tp.HCM) 26/10/2009 8.050 đã có VAT đ/kg
3763 DAP TQ (hạt nâu) Tân Quy (Tp.HCM) 26/10/2009 6.900 đã có VAT đ/kg
3764 UREA Indo (đóng gói tại VN) Tân Quy (Tp.HCM) 26/10/2009 5.600 đã có VAT đ/kg
3765 UREA TQ (đóng gói tại PM) Tân Quy (Tp.HCM) 26/10/2009 5.500 đã có VAT đ/kg
3766 UREA TQ (bao tiếng Anh) Tân Quy (Tp.HCM) 26/10/2009 5.500 đã có VAT đ/kg
3767 KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm") Tân Quy (Tp.HCM) 26/10/2009 8.900 đã có VAT đ/kg
3768 SA LX (hạt trung trắng) Tân Quy (Tp.HCM) 26/10/2009 2.500 đã có VAT đ/kg
3769 DAP TQ (hạt xanh) loại 1 Tân Quy (Tp.HCM) 19/10/2009 8.100 đã có VAT đ/kg
3770 DAP TQ (hạt nâu) Tân Quy (Tp.HCM) 19/10/2009 6.850 đã có VAT đ/kg
3771 UREA TQ (hạt đục) Tân Quy (Tp.HCM) 19/10/2009 5.650 đã có VAT đ/kg
3772 UREA TQ (đóng gói tại PM) Tân Quy (Tp.HCM) 19/10/2009 5.400 đã có VAT đ/kg
3773 UREA TQ (bao tiếng Anh) Tân Quy (Tp.HCM) 19/10/2009 5.350 đã có VAT đ/kg
3774 KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm") Tân Quy (Tp.HCM) 16/10/2009 9.000 đã có VAT đ/kg
3775 SA LX (hạt trung trắng) Tân Quy (Tp.HCM) 16/10/2009 2.500 đã có VAT đ/kg
3776 DAP TQ (hạt xanh) loại 2 Tân Quy (Tp.HCM) 14/10/2009 7.800 đã có VAT đ/kg
3777 DAP TQ (hạt nâu) Tân Quy (Tp.HCM) 14/10/2009 6.850 đã có VAT đ/kg
3778 UREA TQ (hạt đục) Tân Quy (Tp.HCM) 14/10/2009 5.650 đã có VAT đ/kg
3779 UREA TQ (đóng gói tại PM) Tân Quy (Tp.HCM) 14/10/2009 5.250 đã có VAT đ/kg
3780 UREA TQ (bao tiếng Anh) Tân Quy (Tp.HCM) 14/10/2009 5.300 đã có VAT đ/kg
3781 UREA TQ (bao tiếng Tàu) Tân Quy (Tp.HCM) 14/10/2009 5.250 đã có VAT đ/kg
3782 KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm") Tân Quy (Tp.HCM) 14/10/2009 9.000 đã có VAT đ/kg
3783 SA LX (hạt trung trắng) Tân Quy (Tp.HCM) 14/10/2009 2.500 đã có VAT đ/kg
3784 DAP TQ (hạt xanh) loại 2 Tân Quy (Tp.HCM) 05/10/2009 7.800 đã có VAT đ/kg
3785 DAP TQ (hạt nâu) Tân Quy (Tp.HCM) 05/10/2009 6.850 đã có VAT đ/kg
3786 UREA TQ (hạt đục) Tân Quy (Tp.HCM) 05/10/2009 5.700 đã có VAT đ/kg
3787 UREA TQ (bao tiếng Anh) Tân Quy (Tp.HCM) 05/10/2009 5.450 đã có VAT đ/kg
3788 UREA TQ (bao tiếng Tàu) Tân Quy (Tp.HCM) 05/10/2009 5.380 đã có VAT đ/kg
3789 KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm") Tân Quy (Tp.HCM) 05/10/2009 9.000 đã có VAT đ/kg
3790 SA KOREAN (hạt trung trắng) Tân Quy (Tp.HCM) 05/10/2009 2.600 đã có VAT đ/kg
3791 DAP TQ (hạt nâu) Tân Quy (Tp.HCM) 21/09/2009 6.900 đã có VAT đ/kg
3792 UREA TQ (hạt đục) Tân Quy (Tp.HCM) 21/09/2009 5.650 đã có VAT đ/kg
3793 UREA TQ (nhận tại cảng) Tân Quy (Tp.HCM) 21/09/2009 5.500 đã có VAT đ/kg
3794 KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm") Tân Quy (Tp.HCM) 21/09/2009 9.500 đã có VAT đ/kg
3795 SA KOREAN (hạt trung trắng) Tân Quy (Tp.HCM) 21/09/2009 2.700 đã có VAT đ/kg
3796 DAP TQ (hạt nâu đen) Tân Quy (Tp.HCM) 17/09/2009 6.750 đã có VAT đ/kg
3797 UREA TQ (hạt đục) Tân Quy (Tp.HCM) 17/09/2009 5.650 đã có VAT đ/kg
3798 UREA TQ (nhận tại cảng) Tân Quy (Tp.HCM) 17/09/2009 5.500 đã có VAT đ/kg
3799 KALY LIÊN XÔ (bột "màu đỏ đậm") Tân Quy (Tp.HCM) 17/09/2009 9.700 đã có VAT đ/kg
3800 SA KOREAN (hạt mịn trắng) Tân Quy (Tp.HCM) 17/09/2009 2.750 đã có VAT đ/kg

Trang:


Top